Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
とにかく
彼
かれ
は
今
こん
パリにいるでしょう。
Dù sao thì bây giờ anh ấy cũng đang ở Paris.
Từ vựng:
兎に角
とにかく
dù sao đi nữa
彼
かれ
anh ấy
今
いま
bây giờ
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
今
Kim
bây giờ