Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
という
訳
わけ
で、トムは
猫
ねこ
が
嫌
きら
いなんだよ。
Vì thế nên Tom ghét mèo.
Từ vựng:
言う
いう
nói
訳
わけ
lý do; nguyên nhân
猫
ねこ
mèo
嫌い
きらい
ghét; không thích
Hán tự:
訳
Dịch
dịch; lý do
猫
Miêu
mèo
嫌
Hiềm
không thích; ghét; căm ghét