Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
でもたぶん
私
わたし
が
最後
さいご
でしょう、
残念
ざんねん
ですが。
Nhưng có lẽ tôi sẽ là người cuối cùng, thật đáng tiếc.
Ngữ pháp:
~でしょう (〜deshou)
Một dự đoán hoặc khả năng; 'có lẽ', 'tôi nghĩ', 'có vẻ'.
JLPT N4
Từ vựng:
多分
たぶん
có lẽ; có thể; có khả năng
私
わたくし
tôi
最後
さいご
Kết thúc
残念
ざんねん
đáng tiếc; không may; thất vọng
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
最
Tối
tối đa; nhất; cực kỳ
後
Hậu
sau; phía sau; sau này
残
Tàn
còn lại; dư
念
Niệm
mong muốn; ý thức; ý tưởng; suy nghĩ; cảm giác; mong muốn; chú ý