Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
できれば、
来週
らいしゅう
お
目
め
にかかりたいのですが、ご
都合
つごう
はいかがでしょうか。
Nếu được, tôi muốn gặp bạn vào tuần tới, bạn có thời gian không?
Ngữ pháp:
~でしょう (〜deshou)
Một dự đoán hoặc khả năng; 'có lẽ', 'tôi nghĩ', 'có vẻ'.
JLPT N4
Từ vựng:
出来る
できる
có thể làm; có thể; được phép (làm)
来週
らいしゅう
tuần sau
目
め
mắt; nhãn cầu
掛かる
かかる
mất (thời gian, tiền bạc)
Hán tự:
来
Lai
đến; trở thành
週
Chu
tuần
目
Mục
mắt; nhìn; kinh nghiệm
都
Đô
đô thị; thủ đô; tất cả; mọi thứ
合
Hợp
phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1