Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
つまり
疲労
ひろう
困憊
こんぱい
、
心
こころ
も
体
からだ
もクタクタです。
Tức là kiệt sức, cả tinh thần lẫn thể chất đều mệt mỏi.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
詰まり
つまり
tức là; nghĩa là
疲労困憊
ひろうこんぱい
kiệt sức hoàn toàn
心
こころ
tâm trí; trái tim; tinh thần
体
からだ
cơ thể
Hán tự:
疲
Bì
kiệt sức; mệt mỏi; mệt nhọc
労
Lao
lao động; cảm ơn; thưởng cho; lao động; rắc rối
困
Khốn
tình thế khó xử; trở nên đau khổ; phiền toái
憊
Bại
mệt mỏi
心
Tâm
trái tim; tâm trí
体
Thể
cơ thể; chất; đối tượng; thực tế; đơn vị đếm cho hình ảnh