Dịch nghĩa:
ったくケイコちゃんって可愛いんだか小憎らしいんだか・・・。
Thiệt tình, không biết bé Keiko dễ thương hay đáng ghét nữa...
Từ vựng:
Hán tự:
可
Khả
có thể; đạt; chấp thuận
愛
Ái
tình yêu; yêu thương; yêu thích
小
Tiểu
nhỏ
憎
Tăng
ghét; căm ghét