Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ちょっといっぱいやりながら
話
はな
そう。
Chúng ta vừa uống vừa nói chuyện một chút nhé.
Ngữ pháp:
~ながら (〜nagara)
Diễn tả làm hai việc đồng thời hoặc cùng lúc.
JLPT N2
Từ vựng:
一杯
いっぱい
một cốc (của); một ly (của); một bát (của); đầy cốc; đầy ly; đầy bát; đầy thìa
遣る
やる
làm; thực hiện; tiến hành; chơi (trò chơi); học
話す
はなす
nói chuyện; trò chuyện; tán gẫu
Hán tự:
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện