Dịch nghĩa:
それは25人の水夫が乗り組んだ船だった。
Đó là con tàu có 25 thủy thủ.
Từ vựng:
Hán tự:
人
Nhân
người
水
Thủy
nước
夫
Phu
chồng; đàn ông
乗
Thừa
lên xe; nhân
組
Tổ
hiệp hội; bện; tết; xây dựng; lắp ráp; đoàn kết; hợp tác; vật lộn
船
Thuyền
tàu; thuyền