Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
そして
私
わたし
はそれについていつも
悩
なや
んだ。
Và tôi luôn lo lắng về điều đó.
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
其れ
それ
đó; nó
悩む
なやむ
lo lắng; rắc rối
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
悩
Não
rắc rối; lo lắng; đau đớn; đau khổ; bệnh tật