Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
そして、
木
き
はたびたび
一人
ひとり
ぼっちになりました。
Và cây cối thường xuyên cô đơn.
Từ vựng:
木
き
cây
一人ぼっち
ひとりぼっち
cô đơn; đơn độc; cô quạnh
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
木
Mộc
cây; gỗ
一
Nhất
một
人
Nhân
người