Dịch nghĩa:
この花を送ってくださったのは佐藤さんかもしれません。
Có thể là ông Sato đã gửi bông hoa này.
Từ vựng:
Hán tự:
花
Hoa
hoa
送
Tống
hộ tống; gửi
佐
Tá
trợ lý; giúp đỡ
藤
Đằng
cây tử đằng