Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
町
まち
に
来
き
てどれくらいになるんですか?
Bạn đã đến thị trấn này được bao lâu rồi?
Ngữ pháp:
~くらい (〜kurai)
Diễn tả một số lượng hoặc mức độ xấp xỉ; 'khoảng', 'xấp xỉ', hoặc 'đến mức'.
JLPT N4
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
Từ vựng:
此の
この
này
町
まち
thị trấn; khu phố; khu vực
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
町
Đinh
thị trấn; làng; khối; phố
来
Lai
đến; trở thành