Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
夏
なつ
はたくさん
泳
およ
ごうと
思
おも
います。
Mùa hè này tôi định sẽ bơi thật nhiều.
Ngữ pháp:
~ようと思う (〜you to omou)
Diễn tả ý định hoặc kế hoạch của người nói để làm điều gì đó.
JLPT N3
Từ vựng:
此の
この
này
夏
なつ
mùa hè
泳ぐ
およぐ
bơi
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
夏
Hạ
mùa hè
泳
Vịnh
bơi
思
Tư
nghĩ