Dịch nghĩa:
「ここに住んでどれぐらい?」「来週で5年になります」
"Bạn đã sống ở đây bao lâu?" "Tuần sau là tròn 5 năm."
Hán tự:
住
Trụ
cư trú; sống
来
Lai
đến; trở thành
週
Chu
tuần
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm