Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ここでお
休
やす
みになった
方
ほう
がよいのでは。
Có lẽ bạn nên nghỉ ngơi ở đây.
Từ vựng:
此処
ここ
đây
休み
やすみ
nghỉ ngơi
成る
なる
trở thành; đạt được
方
ほう
hướng; phương; phía; khu vực
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
休
Hưu
nghỉ ngơi
方
Phương
hướng; người; lựa chọn