Dịch nghĩa:

Đống củi đang âm ỉ bỗng cháy bùng lên.

Hán tự:

Tân củi; nhiên liệu
Đột đâm; nhô ra; đẩy; xuyên qua; chọc; va chạm; đột ngột
Nhiên loại; vậy; nếu vậy; trong trường hợp đó; ừ
Nhiên cháy; bùng cháy; phát sáng
Thượng trên