Dịch nghĩa:
お米屋さんは、言わずと知れた斜陽産業。
Ngành công nghiệp gạo được biết đến là một ngành đang suy tàn.
Từ vựng:
Hán tự:
米
Mễ
gạo; Mỹ; mét
屋
Ốc
mái nhà; nhà; cửa hàng
言
Ngôn
nói; từ
知
Tri
biết; trí tuệ
斜
Tà
chéo; xiên
陽
Dương
ánh nắng; dương
産
Sản
sản phẩm; sinh
業
Nghiệp
kinh doanh; nghề nghiệp; nghệ thuật; biểu diễn