Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あなたにお
目
め
にかかると
彼
かれ
は
喜
よろこ
ぶだろうと
思
おも
います。
Tôi nghĩ anh ấy sẽ vui khi gặp bạn.
Ngữ pháp:
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
目
め
mắt; nhãn cầu
掛かる
かかる
mất (thời gian, tiền bạc)
彼
かれ
anh ấy
喜ぶ
よろこぶ
vui mừng; hạnh phúc
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
目
Mục
mắt; nhìn; kinh nghiệm
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
喜
Hỉ
vui mừng
思
Tư
nghĩ