Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
5階
ごかい
に
住
す
んでるんだけど、エレベーターがついてないのよ。
Tôi ở tầng 5 nhưng chung cư không có thang máy.
Ngữ pháp:
だけど (dakedo)
Biểu thị sự đối lập hoặc mâu thuẫn; 'nhưng', 'tuy nhiên', 'mặc dù'.
JLPT N3
Từ vựng:
階
かい
tầng; tầng lầu
住む
すむ
sống; cư trú
エレベーター
thang máy
Hán tự:
階
Giai
tầng; cầu thang
住
Trụ
cư trú; sống