Dịch nghĩa:
6月7日は何時が都合がいいですか。
Ngày 7 tháng 6, giờ nào thuận tiện cho bạn?
Từ vựng:
Hán tự:
月
Nguyệt
tháng; mặt trăng
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
何
Hà
gì
時
Thời
thời gian; giờ
都
Đô
đô thị; thủ đô; tất cả; mọi thứ
合
Hợp
phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1