Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
2歳
にさい
の
子
こ
どもがそんなに
速
はや
く
走
はし
れるだろうか。
Liệu một đứa trẻ 2 tuổi có thể chạy nhanh như vậy không?
Ngữ pháp:
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
子供
こども
trẻ em; trẻ nhỏ
そんな
như vậy; loại đó
走る
はしる
chạy
Hán tự:
歳
Tuổi
cuối năm; tuổi; dịp; cơ hội
子
Tử
trẻ em
速
Tốc
nhanh; nhanh chóng
走
Tẩu
chạy