Dịch nghĩa:
電話で話すよりメールの方がいいです。
Tôi thích nhắn tin hơn là nói chuyện qua điện thoại.
Từ vựng:
Hán tự:
電
Điện
điện
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
方
Phương
hướng; người; lựa chọn