Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
野生
やせい
のアヒルの
中
なか
に
同性愛
どうせいあい
の
屍
かばね
姦
かん
愛好
あいこう
者
しゃ
いるらしい。
Có vẻ như trong số các con vịt hoang dã có những người đồng tính luyến ái thích xác chết.
Ngữ pháp:
~らしい (〜rashii)
Diễn tả lời đồn; 'tôi nghe', 'có vẻ', 'hình như'.
JLPT N3
Từ vựng:
野生
やせい
hoang dã
家鴨
アヒル
vịt nhà
中
なか
bên trong
同性愛
どうせいあい
đồng tính; tình yêu đồng tính
死姦
しかん
ái tử thi
愛好者
あいこうしゃ
người đam mê; người hâm mộ; người yêu thích; người sùng bái
Hán tự:
野
Dã
đồng bằng; cánh đồng
生
Sinh
sinh; cuộc sống
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
同
Đồng
giống nhau; đồng ý; bằng
性
Tính
giới tính; bản chất
愛
Ái
tình yêu; yêu thương; yêu thích
屍
Thi
xác chết
姦
Gian
gian ác; nghịch ngợm; cưỡng hiếp
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó
者
Giả
người