Dịch nghĩa:

Dây điện đang lòi ra khỏi ổ cắm.

Hán tự:

Phối phân phối; vợ chồng; lưu đày; phân phát
Tuyến đường; tuyến
Phi bay; bỏ qua (trang); rải rác
Xuất ra ngoài