Dịch nghĩa:
遅くなったのを思い出し、スピードを上げた。
Nhớ ra mình đã trễ, tôi đã tăng tốc.
Từ vựng:
Hán tự:
遅
Trì
chậm; muộn; phía sau; sau
思
Tư
nghĩ
出
Xuất
ra ngoài
上
Thượng
trên