Dịch nghĩa:
農夫は春にとうもろこしの種をまく。
Nông dân gieo hạt ngô vào mùa xuân.
Từ vựng:
Hán tự:
農
Nông
nông nghiệp; nông dân
夫
Phu
chồng; đàn ông
春
Xuân
mùa xuân
種
Chủng
loài; giống; hạt giống