Dịch nghĩa:

Khi tôi gần như đã bỏ cuộc, bất ngờ tôi nghĩ ra giải pháp.

Hán tự:

Đề sự thật; rõ ràng; từ bỏ; từ bỏ
Bất phủ định; không-; xấu; vụng về
Ý ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
Giải giải mã; ghi chú; chìa khóa; giải thích; hiểu; tháo gỡ; giải quyết
Quyết quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm
Sách kế hoạch; chính sách
nghĩ