Dịch nghĩa:
見よう見真似でこんな出来のいいプログラムを書いたんだって。すごいな。
Chỉ nhìn thôi mà đã viết được một chương trình hay như vậy, thật tuyệt.
Từ vựng:
Hán tự:
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
真
Chân
thật; thực tế
似
Tự
giống; tương tự
出
Xuất
ra ngoài
来
Lai
đến; trở thành
書
Thư
viết