Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
蛍
ほたる
がヒキガエルに
食
た
べられちゃったよ。
Đom đóm bị ếch ăn mất rồi.
Từ vựng:
蛍
ほたる
đom đóm (Luciola cruciata); bọ sáng; sâu phát sáng
蟇
ひきがえる
cóc
食べる
たべる
ăn
Hán tự:
蛍
Huỳnh
đom đóm; đom đóm
食
Thực
ăn; thực phẩm