Dịch nghĩa:

Ghép não thật sự có thể thực hiện được không?

Hán tự:

Não não; trí nhớ
Di chuyển; di chuyển; thay đổi; trôi dạt; nhiễm (cảm, lửa); chuyển sang
Thực trồng
Bản sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
Đương đánh; đúng; thích hợp; bản thân
Khả có thể; đạt; chấp thuận
Năng khả năng; tài năng; kỹ năng; năng lực