Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
美味
おい
しいからって、むやみやたらに
食
た
べちゃダメよ。
Dù ngon đến mấy cũng đừng ăn quá nhiều.
Từ vựng:
美味しい
おいしい
ngon; hấp dẫn
食べる
たべる
ăn
駄目
だめ
không tốt; vô dụng; hỏng
Hán tự:
美
Mỹ
vẻ đẹp; đẹp
味
Vị
hương vị; vị
食
Thực
ăn; thực phẩm