Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
は
恐怖
きょうふ
で
気
き
も
狂
くる
わんばかりだった。
Tôi đã sợ hãi đến mức suýt phát điên.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
恐怖
きょうふ
sợ hãi; kinh hoàng; thất vọng; hoảng loạn
気
き
tinh thần; tâm trí; trái tim
狂う
くるう
phát điên; mất trí
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
恐
Khủng
sợ hãi
怖
Phố
đáng sợ; sợ hãi; lo sợ
気
Khí
tinh thần; không khí
狂
Cuồng
điên cuồng