Dịch nghĩa:
私は彼のひとり娘を妻にもらいたい。
Tôi muốn cưới con gái duy nhất của anh ấy làm vợ.
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
娘
Nương
con gái
妻
Thê
vợ; người phối ngẫu