Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
は
彼
かれ
にそんなにスピードを
出
だ
さないでくれと
頼
たの
みました。
Tôi đã yêu cầu anh ấy đừng lái xe quá nhanh.
Ngữ pháp:
~てくれと (〜te kureto)
Trích dẫn yêu cầu của ai đó (nói ai đó làm gì).
JLPT N3
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
彼
かれ
anh ấy
そんな
như vậy; loại đó
スピード
tốc độ
出す
だす
lấy ra; đưa ra
呉れる
くれる
cho; để cho
頼む
たのむ
yêu cầu; xin; hỏi
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
出
Xuất
ra ngoài
頼
Lại
tin tưởng; yêu cầu