Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
は
山
やま
の
中
なか
を
歩
ある
くのが
好
す
きなんです。
Tôi thích đi bộ trong núi.
Ngữ pháp:
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
山
やま
núi; đồi
中
なか
bên trong
歩く
あるく
đi bộ
好き
すき
thích; yêu thích
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
山
Sơn
núi
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
歩
Bộ
đi bộ; đơn vị đếm bước chân
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó