Dịch nghĩa:
私はバスを待ってここにいるよりむしろ歩きたい。
Tôi thà đi bộ còn hơn là đứng đây chờ xe buýt.
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
待
Đãi
chờ đợi; phụ thuộc vào
歩
Bộ
đi bộ; đơn vị đếm bước chân