Dịch nghĩa:
私たちは鹿の通ったあとをたどった。
Chúng tôi đã theo dấu chân của con hươu.
Từ vựng:
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
鹿
Lộc
hươu
通
Thông
giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v