Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
たちはビジネスホテルに
泊
と
まりました。
Tôi ở tại một khách sạn rẻ tiền.
Từ vựng:
私たち
わたしたち
chúng tôi
ビジネスホテル
khách sạn kinh doanh
泊まる
とまる
ở lại (khách sạn)
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
泊
Bạc
nghỉ qua đêm; ở lại; neo đậu