Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
たちのひとりひとりが
最善
さいぜん
をつくすべきだ。
Mỗi người trong chúng ta đều nên làm hết sức mình.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
私たち
わたしたち
chúng tôi
一人一人
ひとりひとり
mỗi người; từng người; lần lượt
最善
さいぜん
Tốt nhất
尽くす
つくす
sử dụng hết; cạn kiệt; hết sạch
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
最
Tối
tối đa; nhất; cực kỳ
善
Thiện
đức hạnh; tốt; thiện