Dịch nghĩa:

Một trăm, hai trăm, ba trăm, bốn trăm, năm trăm, sáu trăm, bảy trăm, tám trăm, chín trăm, một nghìn.

Hán tự:

Bách một trăm
Nhị hai
Tam ba
Tứ bốn
Ngũ năm
Lục sáu
Thất bảy
Bát tám; bộ tám (số 12)
Cửu chín
Thiên nghìn