Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
男
おとこ
らしく
言
い
おうと
思
おも
ったら、どう
言
い
えばいいの?
Nếu muốn nói một cách đàn ông, tôi nên nói thế nào nhỉ?
Ngữ pháp:
~ようと思う (〜you to omou)
Diễn tả ý định hoặc kế hoạch của người nói để làm điều gì đó.
JLPT N3
~ばいい (〜ba ii)
Diễn tả gợi ý hoặc lời khuyên; 'nên', 'sẽ tốt nếu'
JLPT N4
Từ vựng:
男
おとこ
đàn ông; nam giới
言う
いう
nói
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
男
Nam
nam
言
Ngôn
nói; từ
思
Tư
nghĩ