Dịch nghĩa:

Thành thật mà nói, bài phát biểu của anh ấy luôn tẻ nhạt.

Hán tự:

Suất tỷ lệ; tỉ lệ; phần trăm; yếu tố; dẫn đầu; tiên phong; chỉ huy
Trực ngay lập tức; trung thực; thẳng thắn; sửa chữa; sửa
Ngôn nói; từ
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
退
Thoái rút lui; rút khỏi; nghỉ hưu; từ chức; đẩy lùi; trục xuất; từ chối
Khuất nhượng bộ; uốn cong; chùn bước; khuất phục