Dịch nghĩa:
猫はどんな時に喉をゴロゴロと鳴らすのだろう。
Mèo kêu gừ gừ khi nào nhỉ?
Từ vựng:
Hán tự:
猫
Miêu
mèo
時
Thời
thời gian; giờ
喉
Hầu
họng; giọng nói
鳴
Minh
hót; kêu; vang