Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
歯
は
が
痛
いた
くってさぁ、
何
なに
も
食
た
べれないんだ。
Răng tôi đau quá, không ăn được gì cả.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
歯
は
răng
痛く
いたく
cực kỳ; vô cùng; sâu sắc
何
なん
gì
食べる
たべる
ăn
Hán tự:
歯
Xỉ
răng
痛
Thống
đau; tổn thương; hư hại; bầm tím
何
Hà
gì
食
Thực
ăn; thực phẩm