Dịch nghĩa:

Tham thì thâm.

Hán tự:

Dục khao khát; tham lam
Trương đơn vị đếm cho cung và nhạc cụ có dây; căng; trải; dựng (lều)
Thống đau; tổn thương; hư hại; bầm tím
Mục mắt; nhìn; kinh nghiệm