Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
楽
たの
しく
歌
うた
いながら、
彼
かれ
らは
家路
いえじ
についた。
Họ vui vẻ hát một bài hát trên đường về nhà.
Ngữ pháp:
~ながら (〜nagara)
Diễn tả làm hai việc đồng thời hoặc cùng lúc.
JLPT N2
Từ vựng:
楽しい
たのしい
vui vẻ
歌う
うたう
hát
彼
かれ
anh ấy
家路
いえじ
đường về nhà
Hán tự:
楽
Nhạc
âm nhạc; thoải mái
歌
Ca
bài hát; hát
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
路
Lộ
đường; lộ trình; con đường; khoảng cách