Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
昨夜
さくや
、
彼
かれ
があなたがお
元気
げんき
かどうかたずねてましたよ。
Tối qua, anh ấy đã hỏi thăm xem bạn có khỏe không.
Ngữ pháp:
~かどうか (〜ka dou ka)
Dùng để biểu thị 'liệu' hoặc 'nếu' trong câu hỏi gián tiếp hoặc câu nói.
JLPT N4
Từ vựng:
昨夜
さくや
tối qua
彼
かれ
anh ấy
元気
げんき
năng động; đầy sức sống
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
Hán tự:
昨
Tạc
hôm qua; trước
夜
Dạ
đêm
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
元
Nguyên
khởi đầu; thời gian trước; nguồn gốc
気
Khí
tinh thần; không khí