Dịch nghĩa:
春が来ると人々はのぐさを摘みに出かけます。
Khi mùa xuân đến, mọi người thường đi hái lá dương xỉ.
Từ vựng:
Hán tự:
春
Xuân
mùa xuân
来
Lai
đến; trở thành
人
Nhân
người
摘
Trích
nhéo; hái; nhổ; tỉa; cắt; tóm tắt
出
Xuất
ra ngoài