Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
敵
てき
はこちらに
近
ちか
づけないのでなにもできません。
Kẻ thù không thể tiếp cận nên không thể làm gì được.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
敵
てき
đối thủ
近づける
ちかづける
đưa lại gần; đưa đến gần; để cho đến gần
出来る
できる
có thể làm; có thể; được phép (làm)
Hán tự:
敵
Địch
kẻ thù; đối thủ
近
Cận
gần; sớm; giống như; tương đương