Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
数
すう
日間
にちかん
ここを
離
はな
れるべきだと
思
おも
います。
Tôi nghĩ bạn nên rời khỏi đây vài ngày.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
数
すう
một vài; một số
日間
にっかん
ban ngày
此処
ここ
đây
離れる
はなれる
bị tách ra; bị chia ra; cách xa
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
数
Số
số; sức mạnh
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
間
Gian
khoảng cách; không gian
離
Ly
tách rời; chia cắt; rời xa; lạc đề
思
Tư
nghĩ